1Danh từ
- tiếng ồn
- tiếng huyên náo tạp âm
Ví dụ
Mǎlù shang de qìchē zàoyīn tài dà le.
Tiếng ồn của xe cộ trên đường lớn quá.
Chángqī shēnghuó zài zàoyīn zhōng huì sǔnhài tīnglì.
Sống lâu dài trong tiếng ồn sẽ gây hại cho thính giác.
Qǐng dàjiā bǎochí ānjìng, jǐnliàng jiǎnshǎo zàoyīn.
Xin mọi người giữ trật tự, cố gắng giảm thiểu tiếng ồn.
Mǎlù shang de jiāotōng zàoyīn yánzhòng yǐngxiǎngle fùjìn jūmín de shuìmián.
Tiếng ồn giao thông trên đường ảnh hưởng nghiêm trọng đến giấc ngủ của người dân lân cận.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
听起来嘈杂、刺耳、使人厌烦的声音。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
受到 + 噪音 + 的干扰 / 影响
chịu sự quấy rầy/ảnh hưởng của tiếng ồn. VD: 我的学习受到了噪音的干扰。– Việc học của tôi bị ảnh hưởng bởi tiếng ồn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
