Chuyển đến nội dung
噪声噪聲

zàoshēng

Hán Việt: TÁO THANH

HSK6Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. tiếng ồn
  2. tiếng ầm ĩ
  3. tiếng ồn, tiếng ầm ĩ

Ví dụ

  1. 长期生活在噪声环境中会影响健康。

    Chángqī shēnghuó zài zàoshēng huánjìng zhōng huì yǐngxiǎng jiànkāng.

    Sống lâu trong môi trường tiếng ồn sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe.

  2. 外面的汽车噪声吵得我睡不着觉。

    Wàimiàn de qìchē zàoshēng chǎo de wǒ shuì bù zháo jiào.

    Tiếng ồn xe cộ bên ngoài làm tôi không sao ngủ được.

  3. 政府出台了减少城市噪声的新规定。

    Zhèngfǔ chūtái le jiǎnshǎo chéngshì zàoshēng de xīn guīdìng.

    Chính phủ đã ban hành quy định mới nhằm giảm tiếng ồn đô thị.

  4. 柔和的绿色植物不仅能美化空间,还能吸收一部分噪声。

    Róuhé de lǜsè zhíwù bùjǐn néng měihuà kōngjiān, hái néng xīshōu yībùfen zàoshēng.

    Cây xanh dịu mát không chỉ làm đẹp không gian mà còn hấp thụ bớt một phần tiếng ồn.

  5. 老旧吹风机的噪声太大,店主打算换几台静音的新款。

    Lǎojiù chuīfēngjī de zàoshēng tài dà, diànzhǔ dǎsuàn huàn jǐ tái jìngyīn de xīnkuǎn.

    Tiếng ồn của chiếc máy sấy cũ quá to, chủ tiệm định đổi sang mấy chiếc đời mới chạy êm hơn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 降低噪声 jiàngdī zàoshēnggiảm tiếng ồn
  • 消除噪声 xiāochú zàoshēngtriệt tiêu tiếng ồn
  • 噪声污染 zàoshēng wūrǎnô nhiễm tiếng ồn
  • 交通噪声 jiāotōng zàoshēngtiếng ồn giao thông

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

嘈杂、刺耳令人厌烦的声音;噪音。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

噪声 + 污染/控制/标准

Thường kết hợp với các danh từ khác để chỉ các vấn đề môi trường hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật. VD: 噪声污染对人体有害。– Ô nhiễm tiếng ồn có hại cho cơ thể người.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

噪
声

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “噪声” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1