1Danh từ
- tiếng ồn
- tiếng ầm ĩ
- tiếng ồn, tiếng ầm ĩ
Ví dụ
Chángqī shēnghuó zài zàoshēng huánjìng zhōng huì yǐngxiǎng jiànkāng.
Sống lâu trong môi trường tiếng ồn sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe.
Wàimiàn de qìchē zàoshēng chǎo de wǒ shuì bù zháo jiào.
Tiếng ồn xe cộ bên ngoài làm tôi không sao ngủ được.
Zhèngfǔ chūtái le jiǎnshǎo chéngshì zàoshēng de xīn guīdìng.
Chính phủ đã ban hành quy định mới nhằm giảm tiếng ồn đô thị.
Róuhé de lǜsè zhíwù bùjǐn néng měihuà kōngjiān, hái néng xīshōu yībùfen zàoshēng.
Cây xanh dịu mát không chỉ làm đẹp không gian mà còn hấp thụ bớt một phần tiếng ồn.
Lǎojiù chuīfēngjī de zàoshēng tài dà, diànzhǔ dǎsuàn huàn jǐ tái jìngyīn de xīnkuǎn.
Tiếng ồn của chiếc máy sấy cũ quá to, chủ tiệm định đổi sang mấy chiếc đời mới chạy êm hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
嘈杂、刺耳令人厌烦的声音;噪音。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
噪声 + 污染/控制/标准
Thường kết hợp với các danh từ khác để chỉ các vấn đề môi trường hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật. VD: 噪声污染对人体有害。– Ô nhiễm tiếng ồn có hại cho cơ thể người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “噪声” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
