Chuyển đến nội dung
四分之一

sìfēnzhīyī

Hán Việt: TỨ PHÂN CHI NHẤT

Danh từ

HSK4

1Danh từ

  1. một phần tư
  2. 1/4

Ví dụ

  1. 地球表面约有四分之一是陆地。

    Dìqiú biǎomiàn yuē yǒu sìfēnzhīyī shì lùdì.Khoảng một phần tư bề mặt trái đất là đất liền.

  2. 班里有四分之一的同学来自北方。

    Bān lǐ yǒu sìfēnzhīyī de tóngxué láizì běifāng.Trong lớp có một phần tư học sinh đến từ miền Bắc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 四分之一决赛 sìfēnzhīyī juésàivòng tứ kết
  • 大约四分之一 dàyuē sìfēnzhīyīkhoảng một phần tư
  • 超过四分之一 chāoguò sìfēnzhīyīhơn một phần tư
  • 占四分之一 zhàn sìfēnzhīyīchiếm một phần tư

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把一个整体分成四等份,其中的一份。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

占/有 + 四分之一 (de + danh từ)

Biểu thị tỉ lệ chiếm một phần tư của một tổng thể. VD: 女性占四分之一。– Nữ giới chiếm một phần tư.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

四
分
之
一

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1