Chuyển đến nội dung
四舍五入四捨五入

sìshěwǔrù

Hán Việt: TỨ XẢ NGŨ NHẬP

Động từ

1Động từ

  1. làm tròn số (bốn bỏ năm vào)

Ví dụ

  1. 计算结果按四舍五入保留两位小数。

    Jìsuàn jiéguǒ àn sìshěwǔrù bǎoliú liǎng wèi xiǎoshù.Kết quả tính toán giữ lại hai chữ số thập phân theo quy tắc làm tròn số.

  2. 四舍五入之后,这个数字大概是十。

    Sìshěwǔrù zhīhòu, zhè ge shùzì dàgài shì shí.Sau khi làm tròn số, con số này khoảng chừng là mười.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 四舍五入法 sìshěwǔrù fǎphương pháp làm tròn số
  • 按四舍五入计算 àn sìshěwǔrù jìsuàntính theo quy tắc làm tròn
  • 四舍五入取整 sìshěwǔrù qǔzhěnglàm tròn lấy số nguyên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

数学上的一种计算方法,尾数小于或等于四舍去,大于或等于五向高一位进一。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

按/根据 + 四舍五入 (规则)

theo quy tắc làm tròn số. VD: 成绩按四舍五入计算。– Điểm số được tính theo quy tắc làm tròn.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

四
舍
五
入

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1