Chuyển đến nội dung
四轮马车四輪馬車

sìlúnmǎchē

HSK6Lượng từ: 辆、架

1Danh từ

  1. xe ngựa bốn bánh

Ví dụ

  1. 一辆华丽的四轮马车停在城堡门前。

    Yī liàng huálì de sìlúnmǎchē tíng zài chéngbǎo ménqián.

    Một chiếc xe ngựa bốn bánh lộng lẫy dừng trước cổng lâu đài.

  2. 在19世纪,四轮马车是主要的交通工具。

    Zài shíjiǔ shìjì, sìlúnmǎchē shì zhǔyào de jiāotōng gōngjù.

    Vào thế kỷ 19, xe ngựa bốn bánh là phương tiện giao thông chính.

  3. 国王乘坐四轮马车巡视街道。

    Guówáng chéngzuò sìlúnmǎchē xúnshì jiēdào.

    Nhà vua ngồi xe ngựa bốn bánh đi thị sát đường phố.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 豪华四轮马车 háohuá sìlúnmǎchēxe ngựa bốn bánh sang trọng
  • 乘坐四轮马车 chéngzuò sìlúnmǎchēngồi xe ngựa bốn bánh
  • 赶四轮马车 gǎn sìlúnmǎchēđánh xe ngựa bốn bánh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

装有四个车轮由马牵引的车辆。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

坐/乘 + 四轮马车

Đi lại bằng xe ngựa bốn bánh.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

四
轮
马
车

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1