Chuyển đến nội dung
国定假日國定假日

guódìngjiàrì

Hán Việt: QUỐC ĐỊNH GIÁ NHẬT

Lượng từ: 个、天

1Danh từ

  1. ngày nghỉ lễ theo luật định
  2. kỳ nghỉ lễ quốc gia

Ví dụ

  1. 国庆节是法定的国定假日之一。

    Guóqìngjié shì fǎdìng de guódìng jiàrì zhī yī.

    Tết Quốc khánh là một trong những ngày nghỉ lễ quốc gia theo luật định.

  2. 国定假日期间,高速公路通常免费通行。

    Guódìng jiàrì qījiān, gāosù gōnglù tōngcháng miǎnfèi tōngxíng.

    Trong các ngày nghỉ lễ quốc gia, đường cao tốc thường miễn phí lưu thông.

  3. 在国定假日加班应该获得三倍工资。

    Zài guódìng jiàrì jiābān yīnggāi huòdé sān bèi gōngzī.

    Làm thêm giờ vào ngày nghỉ lễ quốc gia được hưởng lương gấp ba.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 国定假日期间 guódìng jiàrì qījiāntrong kỳ nghỉ lễ quốc gia
  • 享受国定假日 xiǎngshòu guódìng jiàrìhưởng ngày nghỉ lễ theo quy định
  • 国定假日加班 guódìng jiàrì jiābāntăng ca vào ngày nghỉ lễ quốc gia
  • 迎来国定假日 yínglái guódìng jiàrìđón kỳ nghỉ lễ quốc gia

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

国家法律或法令统一部署安排的全国性法定休假节日。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 国定假日 (期间)

Chỉ mốc thời gian diễn ra sự việc trong kỳ nghỉ lễ do nhà nước quy định.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

国
定
假
日

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1