1Danh từ
- ngày nghỉ lễ theo luật định
- kỳ nghỉ lễ quốc gia
Ví dụ
Guóqìngjié shì fǎdìng de guódìng jiàrì zhī yī.
Tết Quốc khánh là một trong những ngày nghỉ lễ quốc gia theo luật định.
Guódìng jiàrì qījiān, gāosù gōnglù tōngcháng miǎnfèi tōngxíng.
Trong các ngày nghỉ lễ quốc gia, đường cao tốc thường miễn phí lưu thông.
Zài guódìng jiàrì jiābān yīnggāi huòdé sān bèi gōngzī.
Làm thêm giờ vào ngày nghỉ lễ quốc gia được hưởng lương gấp ba.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
国家法律或法令统一部署安排的全国性法定休假节日。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 国定假日 (期间)
Chỉ mốc thời gian diễn ra sự việc trong kỳ nghỉ lễ do nhà nước quy định.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
