1Danh từ
- thu nhập quốc dân
Ví dụ
Jìnniánlái, gāi guó de guómín shōurù chíxù zēngzhǎng.
Những năm gần đây, thu nhập quốc dân của nước đó tiếp tục tăng trưởng.
Zhèngfǔ cǎiqǔ cuòshī lái hélǐ fēnpèi guómín shōurù.
Chính phủ áp dụng các biện pháp để phân phối thu nhập quốc dân một cách hợp lý.
Guómín shōurù shì héngliáng guójiā jīngjì shílì de zhòngyào zhǐbiāo.
Thu nhập quốc dân là chỉ số quan trọng để đánh giá thực lực kinh tế của một quốc gia.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物质生产部门的劳动者在一定时期内所创造的新价值的总和。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
国民收入 + 增长/提高/分配
Kết hợp làm chủ ngữ với các động từ chỉ sự thay đổi, phân bổ thu nhập của một quốc gia.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
