1Danh từ
- hình ảnh
- bức ảnh
- tranh ảnh
- hình ảnh, tranh ảnh
Ví dụ
Zhè běn shū lǐ yǒu hěn duō jīngměi de túpiàn.
Trong cuốn sách này có rất nhiều hình ảnh tinh xảo.
Qǐng diǎnjī túpiàn chákàn dàtú.
Vui lòng nhấp vào hình ảnh để xem ảnh lớn.
Tā zài wǎngshang xiàzǎi le jǐ zhāng fēngjǐng túpiàn.
Anh ấy đã tải về vài bức ảnh phong cảnh trên mạng.
Kèběn lǐ pèi le hěn duō shēngdòng yǒuqù de túpiàn.
Trong sách giáo khoa có kèm rất nhiều hình ảnh sinh động và thú vị.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
图画、照片等底片印出的片子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
张 / 幅 + 图片
Lượng từ thông dụng cho 图片 là 张 hoặc 幅 (trang trọng hơn). VD: 这张图片很清楚。 – Bức ảnh này rất rõ ràng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
