1Danh từ
- đường conic
- đường cô-níc
Ví dụ
Tuǒyuán hé shuāngqūxiàn dōu shì yuánzhuīqūxiàn.
Hình elip và hypebol đều là đường conic.
Yuánzhuīqūxiàn shì gāozhōng shùxué de zhòngdiǎn nèiróng.
Đường conic là nội dung trọng tâm của toán học cấp ba.
Tā zhèngzài jiě yí dào guānyú yuánzhuīqūxiàn de jǐhétí.
Anh ấy đang giải một bài toán hình học về đường conic.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
圆锥面被平面截割所得到的曲线,包括圆、椭圆、双曲线和抛物线。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
关于 + 圆锥曲线 + 的 + danh từ
về đường conic. VD: 关于圆锥曲线的性质 – tính chất về đường conic.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
