1Danh từ
- Kinh Thánh
- sách kinh điển (nghĩa bóng)
Ví dụ
Tā měitiān shuìqián dōuhuì yuèdú 《Shèngjīng》.
Mỗi ngày trước khi ngủ anh ấy đều đọc Kinh Thánh.
《Shèngjīng》 yǐ bèi fānyì chéng shàng qiān zhǒng yǔyán.
Kinh Thánh đã được dịch sang hàng nghìn thứ tiếng.
Zhè běn shū bèi xǔduō tóuzīzhě fèngwéi lǐcái de shèngjīng.
Cuốn sách này được nhiều nhà đầu tư coi là cuốn cẩm nang kinh điển về quản lý tài chính.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
基督教的宗教经典;借指具有崇高声望或指导意义的重要著作。
Ghi chú: Khi chỉ Kinh Thánh tôn giáo, chữ 圣经 thường viết hoa trong pinyin và đặt trong dấu ngoặc kép thư danh hiệu 《圣经》.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + danh từ + 奉为圣经
coi cái gì như cuốn cẩm nang kinh điển, chuẩn mực tuyệt đối.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
