1Danh từ riêng
- lễ Giáng sinh, Noel
Ví dụ
圣诞节快乐!
Shèngdànjié kuàilè!
Chúc mừng Giáng sinh!
Shèngdàn Jié nà tiān wǒmen qù chī dàcān.
Hôm Giáng sinh chúng tôi đi ăn tiệc lớn.
Nǐ xiǎng yào shénme Shèngdàn Jié lǐwù?
Bạn muốn quà Giáng sinh gì?
Shèngdàn Jié kuài dào le, dàjiā dōu zài zhǔnbèi lǐwù.
Lễ Giáng sinh sắp đến rồi, mọi người đều đang chuẩn bị quà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
西方纪念耶稣诞生的节日,公历12月25日。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
祝你 + 圣诞节快乐
Dùng để gửi lời chúc Giáng sinh an lành, vui vẻ tới ai đó. VD: 祝大家圣诞节快乐!– Chúc mọi người Giáng sinh vui vẻ!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
