1Danh từ
- đường sắt ngầm
- tàu điện ngầm
Ví dụ
Zhè tiáo dìxià tiělù dàdà huǎnjiě le chéngshì de jiāotōng yālì.
Tuyến đường sắt ngầm này đã giảm bớt rất nhiều áp lực giao thông của thành phố.
Dìxià tiělù shì xiàndài dà dūshì bù kě quēshǎo de jiāotōng gōngjù.
Đường sắt ngầm là phương tiện giao thông không thể thiếu của các đô thị hiện đại.
Xǔduō rén zài dìxià tiělù lǐ kànshū huò tīng yīnyuè.
Nhiều người đọc sách hoặc nghe nhạc trên tàu điện ngầm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
修建在地下的铁路,通常称为地铁。
Ghi chú: Thường được gọi tắt là 地铁 (dìtiě).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
乘坐 + 地下铁路
đi/ngồi tàu điện ngầm. VD: 他每天乘坐地下铁路去上班。– Anh ấy đi tàu điện ngầm đi làm mỗi ngày.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
