1Danh từ
- Dexamethasone (thuốc kháng viêm nhóm glucocorticoid)
Ví dụ
Dìsàimǐsōng jùyǒu hěn qiáng de kàngyán hé kàngguòmǐn zuòyòng.
Dexamethasone có tác dụng chống viêm và chống dị ứng rất mạnh.
Tūfā yánzhòng guòmǐn shí, yīshēng gěi tā zhùshè le dìsàimǐsōng.
Khi bị dị ứng nặng đột ngột, bác sĩ đã tiêm dexamethasone cho anh ấy.
Dìsàimǐsōng shǔyú jīsù lèi yàowù, bìxū zài yīshēng zhǐdǎo xià shǐyòng.
Dexamethasone thuộc nhóm thuốc hormone, bắt buộc phải dùng theo hướng dẫn của bác sĩ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种人工合成的糖皮质激素类药物,主要用于抗炎、抗过敏等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
注射 / 服用 + 地塞米松
Động từ thường đi kèm với tên thuốc. VD: 患者服用了两片地塞米松。– Bệnh nhân đã uống hai viên dexamethasone.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
