1Danh từ
- tự trị địa phương
Ví dụ
Gāi dìqū shíxíng le gāodù de dìfāng zìzhì.
Khu vực này thực hiện chế độ tự trị địa phương mức độ cao.
Dìfāng zìzhì yǒuzhùyú diàodòng jīcéng zhìlǐ de jījíxìng.
Tự trị địa phương giúp phát huy tính tích cực trong quản trị cơ sở.
Xiànfǎ míngquè guīdìng le dìfāng zìzhì de jīběn yuánzé.
Hiến pháp quy định rõ các nguyên tắc cơ bản của tự trị địa phương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
地方各级行政区域在宪法和法律范围内,由当地居民依法管理本区域内部事务的制度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
实行/推行 + 地方自治
áp dụng hoặc thúc đẩy chế độ tự trị địa phương. VD: 这个国家开始推行地方自治。– Quốc gia này bắt đầu đẩy mạnh tự trị địa phương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
