1Danh từ
- cảnh tượng
- bối cảnh
- phân cảnh
- cảnh tượng, khung cảnh
Ví dụ
Diànyǐng lǐ de zhè ge chǎngjǐng fēicháng gǎnrén.
Phân cảnh này trong phim vô cùng cảm động.
Chóngwēn dāngnián de chǎngjǐng, dàjiā gǎnkǎi wànqiān.
Nhìn lại cảnh tượng năm xưa, mọi người xúc động khôn xiết.
Dǎoyǎn huāfèi jùzī dājiàn le zhège lìshǐ chǎngjǐng.
Đạo diễn đã tốn một khoản tiền lớn để dựng nên bối cảnh lịch sử này.
Jiētóu xiūchēpù lǐ mánglù de chǎngjǐng, ràng rén gǎndào géwài qīnqiè.
Khung cảnh bận rộn trong tiệm sửa xe ven đường khiến người ta cảm thấy rất đỗi gần gũi.
Xiūchēpù qián rén lái rén wǎng de chǎngjǐng, zhìjīn réng liú zài tā nǎohǎi zhōng.
Khung cảnh người qua kẻ lại trước tiệm sửa xe đến nay vẫn in đậm trong tâm trí anh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
戏剧、电影等中的场面,泛指情景。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
搭建/重现 + 场景
Dựng bối cảnh hoặc tái hiện lại cảnh tượng. VD: 电影完美重现了古代战争的场景。– Bộ phim tái hiện hoàn hảo cảnh chiến tranh thời cổ đại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
