Chuyển đến nội dung
场景場景

chǎngjǐng

Hán Việt: TRƯỜNG CẢNH

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. cảnh tượng
  2. bối cảnh
  3. phân cảnh
  4. cảnh tượng, khung cảnh

Ví dụ

  1. 电影里的这个场景非常感人。

    Diànyǐng lǐ de zhè ge chǎngjǐng fēicháng gǎnrén.

    Phân cảnh này trong phim vô cùng cảm động.

  2. 重温当年的场景,大家感慨万千。

    Chóngwēn dāngnián de chǎngjǐng, dàjiā gǎnkǎi wànqiān.

    Nhìn lại cảnh tượng năm xưa, mọi người xúc động khôn xiết.

  3. 导演花费巨资搭建了这个历史场景。

    Dǎoyǎn huāfèi jùzī dājiàn le zhège lìshǐ chǎngjǐng.

    Đạo diễn đã tốn một khoản tiền lớn để dựng nên bối cảnh lịch sử này.

  4. 街头修车铺里忙碌的场景,让人感到格外亲切。

    Jiētóu xiūchēpù lǐ mánglù de chǎngjǐng, ràng rén gǎndào géwài qīnqiè.

    Khung cảnh bận rộn trong tiệm sửa xe ven đường khiến người ta cảm thấy rất đỗi gần gũi.

  5. 修车铺前人来人往的场景,至今仍留在他脑海中。

    Xiūchēpù qián rén lái rén wǎng de chǎngjǐng, zhìjīn réng liú zài tā nǎohǎi zhōng.

    Khung cảnh người qua kẻ lại trước tiệm sửa xe đến nay vẫn in đậm trong tâm trí anh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 感人场景 gǎnrén chǎngjǐngphân cảnh cảm động
  • 历史场景 lìshǐ chǎngjǐngbối cảnh lịch sử
  • 应用场景 yìngyòng chǎngjǐngkịch bản ứng dụng
  • 拍摄场景 pāishè chǎngjǐngcảnh quay / bối cảnh quay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

戏剧、电影等中的场面,泛指情景。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

搭建/重现 + 场景

Dựng bối cảnh hoặc tái hiện lại cảnh tượng. VD: 电影完美重现了古代战争的场景。– Bộ phim tái hiện hoàn hảo cảnh chiến tranh thời cổ đại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

场
景

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1