1Danh từ
- quang cảnh
- cảnh tượng
- thể diện
Ví dụ
Bǐsài xiànchǎng de chǎngmiàn fēicháng zhuàngguān.
Quang cảnh tại hiện trường trận đấu vô cùng hoành tráng.
Kāimùshì chǎngmiàn hóngdà, lìng rén zhènhàn.
Cảnh tượng lễ khai mạc hoành tráng khiến người ta kinh ngạc.
Tā hěn huì chēng chǎngmiàn, bù huì ràng zhǔrén nánkān.
Anh ấy rất giỏi giữ thể diện, không để chủ nhà phải khó xử.
2N
- quang cảnh, cảnh tượng
Ví dụ
Qiǎngxiǎn jiùzāi de gǎnrén chǎngmiàn shēnshēn yìn zài dàjiā xīnzhōng.
Quang cảnh cứu trợ cứu nạn cảm động in sâu vào tâm trí mọi người.
Shāngchǎng miànqián tíng le hěn duō chē.
Trước trung tâm thương mại đỗ rất nhiều xe.
Từ mục 面前
Jīngjù lǐ de wǔdǎ chǎngmiàn fēicháng jīngcǎi.
Cảnh đấu võ trong kinh kịch vô cùng đặc sắc.
Từ mục 武打
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一定场合下的情景或排场。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
撑 + 场面
Làm ra vẻ thể diện, duy trì hình thức sang trọng. VD: 借辆豪车撑场面。– Mượn xe sang để giữ thể diện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
