Chuyển đến nội dung
景象

jǐngxiàng

Hán Việt: CẢNH TƯỢNG

HSK6Lượng từ: 派、种

1Danh từ

  1. cảnh tượng
  2. quang cảnh
  3. bức tranh hiện thực
  4. cảnh tượng, quang cảnh

Ví dụ

  1. 节日里的城市呈现出一片繁荣的景象。

    Jiérì lǐ de chéngshì chéngxiàn chū yí piàn fánróng de jǐngxiàng.

    Thành phố trong ngày lễ hiện ra một cảnh tượng vô cùng phồn vinh.

  2. 大雪过后,大地呈现出一派银装素裹的景象。

    Dàxuě guòhòu, dàdì chéngxiàn chū yí pài yínzhuāng-sùguǒ de jǐngxiàng.

    Sau trận tuyết lớn, mặt đất khoác lên một quang cảnh trắng xóa tuyệt đẹp.

  3. 农村发生了巨大的变化,展现出蓬勃发展的新景象。

    Nóngcūn fāshēng le jùdà de biànhuà, zhǎnxiàn chū péngbó fāzhǎn de xīn jǐngxiàng.

    Nông thôn đã đổi thay to lớn, phơi bày một cảnh tượng phát triển bừng bừng sức sống mới.

  4. 眼前的神奇景象让所有人都屏住了呼吸。

    Yǎnqián de shénqí jǐngxiàng ràng suǒyǒu rén dōu bǐng zhù le hūxī.

    Cảnh tượng kỳ diệu trước mắt khiến mọi người đều nín thở.

  5. 春暖花开,大自然呈现出一派生机勃勃的景象。

    Chūnnuǎnhuākāi, dàzìrán chéngxiàn chū yí pài shēngjībóbó de jǐngxiàng.

    Mùa xuân hoa nở, thiên nhiên hiện ra một quang cảnh tràn trề sức sống.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一片景象 yí piàn jǐngxiàngmột cảnh tượng
  • 繁荣景象 fánróng jǐngxiàngcảnh tượng phồn vinh
  • 呈现景象 chéngxiàn jǐngxiànghiện ra cảnh tượng
  • 衰败景象 shuāibài jǐngxiàngcảnh tượng suy tàn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

现象;状况;景致。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

呈现出 + 一派/一片……景象

Biểu thị hiện ra một khung cảnh/quang cảnh như thế nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

景
象

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1