1Danh từ
- cảnh tượng
- quang cảnh
- bức tranh hiện thực
- cảnh tượng, quang cảnh
Ví dụ
Jiérì lǐ de chéngshì chéngxiàn chū yí piàn fánróng de jǐngxiàng.
Thành phố trong ngày lễ hiện ra một cảnh tượng vô cùng phồn vinh.
Dàxuě guòhòu, dàdì chéngxiàn chū yí pài yínzhuāng-sùguǒ de jǐngxiàng.
Sau trận tuyết lớn, mặt đất khoác lên một quang cảnh trắng xóa tuyệt đẹp.
Nóngcūn fāshēng le jùdà de biànhuà, zhǎnxiàn chū péngbó fāzhǎn de xīn jǐngxiàng.
Nông thôn đã đổi thay to lớn, phơi bày một cảnh tượng phát triển bừng bừng sức sống mới.
Yǎnqián de shénqí jǐngxiàng ràng suǒyǒu rén dōu bǐng zhù le hūxī.
Cảnh tượng kỳ diệu trước mắt khiến mọi người đều nín thở.
Chūnnuǎnhuākāi, dàzìrán chéngxiàn chū yí pài shēngjībóbó de jǐngxiàng.
Mùa xuân hoa nở, thiên nhiên hiện ra một quang cảnh tràn trề sức sống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
现象;状况;景致。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
呈现出 + 一派/一片……景象
Biểu thị hiện ra một khung cảnh/quang cảnh như thế nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
