1Tính từ
- yếu đuối
- mong manh
- dễ vỡ
- mong manh, yếu đuối, dễ tổn thương
Ví dụ
Tā de xīnlǐ chéngshòu nénglì bǐjiào cuìruò.
Khả năng chịu đựng tâm lý của anh ấy tương đối yếu đuối.
Zhè zhǒng zhíwù shífēn cuìruò, xūyào jīngxīn hēhù.
Loài thực vật này rất mỏng manh, cần chăm sóc cẩn thận.
Zài zāinàn miànqián, rénlèi de shēngmìng xiǎnde géwài cuìruò.
Trước thảm họa, sinh mạng con người tỏ ra đặc biệt mong manh.
Wàibiǎo jiānqiáng de tā, nèixīn shēnchù qíshí yě yǒu cuìruò de yímiàn.
Bề ngoài kiên cường vậy thôi, chứ sâu thẳm trong lòng cô ấy cũng có góc yếu đuối dễ tổn thương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
禁不起打击;不坚强。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
脆弱 + 的 + danh từ
Làm định ngữ miêu tả tâm lý, sinh mệnh hoặc hệ thống mỏng manh, không chịu nổi sức ép hay đả kích.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
