1Danh từ
- cây dương liễu rủ
- cây liễu rủ
Ví dụ
Hú biān zhòng mǎn le lǜsè de chuíyángliǔ.
Ven hồ trồng đầy những hàng liễu rủ xanh mướt.
Wēifēng chuī guò, chuíyángliǔ de zhītiáo qīngqīng yáobǎi.
Gió nhẹ thổi qua, cành liễu rủ khẽ đung đưa.
Wǒmen zài chuíyángliǔ xià chéngliáng liáotiān.
Chúng tôi ngồi hóng mát tán gẫu dưới bóng cây liễu rủ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
枝条下垂的杨柳树。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
垂杨柳 + 随风 + 飘动/摆动
Diễn tả cành liễu đung đưa trong gió. VD: 垂杨柳随风摆动。– Cành liễu rủ đung đưa theo làn gió.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
