1Danh từ
- tổ chức khủng bố Al-Qaeda
Ví dụ
Guójì shèhuì yánlì qiǎnzé Jīdì Zǔzhī de kǒngbù xíjī.
Cộng đồng quốc tế lên án gay gắt các cuộc tấn công khủng bố của tổ chức Al-Qaeda.
Qíngbào bùmén yìzhí zài zhuīzōng Jīdì Zǔzhī de tóumù.
Cơ quan tình báo liên tục theo dõi các thủ lĩnh của tổ chức Al-Qaeda.
Jīdì Zǔzhī zài duō gè dìqū jiànlì le fēnzhī.
Tổ chức Al-Qaeda đã lập chi nhánh ở nhiều khu vực.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由本·拉登等人于20世纪80年代末创立的跨国伊斯兰极端恐怖组织。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打击 + 基地组织
Triệt phá, tấn công tổ chức khủng bố Al-Qaeda. VD: 合力打击基地组织 – chung sức đánh trả tổ chức Al-Qaeda.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
