Chuyển đến nội dung
基地组织基地組織

jīdìzǔzhī

Hán Việt: CƠ ĐỊA TỔ CHỨC

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. tổ chức khủng bố Al-Qaeda

Ví dụ

  1. 国际社会严厉谴责基地组织的恐怖袭击。

    Guójì shèhuì yánlì qiǎnzé Jīdì Zǔzhī de kǒngbù xíjī.

    Cộng đồng quốc tế lên án gay gắt các cuộc tấn công khủng bố của tổ chức Al-Qaeda.

  2. 情报部门一直在追踪基地组织的头目。

    Qíngbào bùmén yìzhí zài zhuīzōng Jīdì Zǔzhī de tóumù.

    Cơ quan tình báo liên tục theo dõi các thủ lĩnh của tổ chức Al-Qaeda.

  3. 基地组织在多个地区建立了分支。

    Jīdì Zǔzhī zài duō gè dìqū jiànlì le fēnzhī.

    Tổ chức Al-Qaeda đã lập chi nhánh ở nhiều khu vực.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 基地组织头目 Jīdì Zǔzhī tóumùthủ lĩnh Al-Qaeda
  • 打击基地组织 dǎjī Jīdì Zǔzhītấn công tổ chức Al-Qaeda
  • 基地组织分子 Jīdì Zǔzhī fēnzǐphần tử Al-Qaeda
  • 基地组织网络 Jīdì Zǔzhī wǎngluòmạng lưới Al-Qaeda

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由本·拉登等人于20世纪80年代末创立的跨国伊斯兰极端恐怖组织。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

打击 + 基地组织

Triệt phá, tấn công tổ chức khủng bố Al-Qaeda. VD: 合力打击基地组织 – chung sức đánh trả tổ chức Al-Qaeda.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

基
地
组
织

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1