1Danh từ
- cơ sở hạ tầng
Ví dụ
Zhèngfǔ jiàdà le duì nóngcūn jīchǔ shèshī jiànshè de tóuzī.
Chính phủ đã tăng cường đầu tư vào việc xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn.
Wánshàn de jīchǔ shèshī xīyǐn le dàliàng wàizī.
Cơ sở hạ tầng hoàn thiện đã thu hút lượng lớn vốn đầu tư nước ngoài.
Jiāotōng, gōngshuǐ hé diànlì dōu shǔyú jīběn de jīchǔ shèshī.
Giao thông, cấp nước và điện lực đều thuộc về cơ sở hạ tầng thiết yếu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为社会生产和居民生活提供公共服务的物质工程设施,如交通、通讯、供电、供水等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
加强/改善 + 基础设施 (建设)
dùng trong văn phong kinh tế, chính luận chỉ việc nâng cấp hạ tầng. VD: 加强基础设施建设。– Đẩy mạnh xây dựng cơ sở hạ tầng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
