Chuyển đến nội dung
础礎

chǔ

Hán Việt: SỞ

Danh từ

HSK4Bộ: 石10 nét

1Danh từ

  1. nền tảng
  2. cơ sở
  3. chân tảng đá

Ví dụ

  1. 学外语一定要打好基础。

    Xué wàiyǔ yídìng yào dǎ hǎo jīchǔ.Học ngoại ngữ nhất định phải xây chắc nền tảng.

  2. 经过一年的练习,他的汉语基础越来越扎实了。

    Jīngguò yì nián de liànxí, tā de Hànyǔ jīchǔ yuèlái yuè zhāshi le.Qua một năm luyện tập, nền tảng tiếng Trung của anh ấy ngày càng vững chắc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

垫在柱子底下的石墩;比喻事物的基底、根基。

Ghi chú: Bên trái là bộ Thạch (石 - đá tảng), bên phải là chữ Xuất (出), tảng đá kê dưới chân cột nhà làm nền móng vững chắc.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……的基础上

Biểu thị hành động hoặc tình huống diễn ra dựa trên nền tảng, tiền đề nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

础

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “础” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1