1Danh từ
- tủ âm tường
Ví dụ
Wòshì lǐ yǒu yí gè hěn dà de bìchú.
Trong phòng ngủ có một chiếc tủ âm tường rất lớn.
Wǒ bǎ dōngtiān de yīfu dōu fàng jìn bìchú lǐ le.
Tôi cất hết quần áo mùa đông vào trong tủ âm tường rồi.
Bìchú mén huài le, xūyào zhǎo rén xiūlǐ.
Cửa tủ âm tường bị hỏng rồi, cần tìm người sửa chữa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
做在墙壁里的衣橱或储物橱。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + đồ vật + 放在/放进 + 壁橱里
Cất thứ gì vào trong tủ âm tường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
