Chuyển đến nội dung
有了

yǒule

Thán từĐộng từ

HSK4

1Thán từ

  1. có rồi!
  2. nghĩ ra rồi! (thường thốt lên khi tìm ra giải pháp, ý tưởng)

Ví dụ

  1. 有了!我们可以把桌子移到窗边去。

    Yǒule! Wǒmen kěyǐ bǎ zhuōzi yí dào chuāngbiān qù.Nghĩ ra rồi! Chúng ta có thể dời bàn sang cạnh cửa sổ.

  2. 想了半天,他突然一拍大腿说:“有了!”

    Xiǎng le bàntiān, tā tūrán yī pāi dàtuǐ shuō: “Yǒule!”Nghĩ hồi lâu, anh ấy đột nhiên vỗ đùi bảo: “Nghĩ ra rồi!”

2Động từ

  1. có bầu
  2. có thai (khẩu ngữ)

Ví dụ

  1. 听说她结婚半年就有了。

    Tīngshuō tā jiéhūn bànnián jiù yǒule.Nghe nói cô ấy kết hôn nửa năm là đã có bầu rồi.

  2. 她有了三个月了,反应挺大的。

    Tā yǒule sān gè yuè le, fǎnyìng tǐng dà de.Cô ấy có thai được ba tháng rồi, nghén khá nặng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 突然有了 tūrán yǒuleđột nhiên có / chợt nảy ra
  • 有了办法 yǒule bànfǎđã có cách
  • 有了主意 yǒule zhǔyiđã nảy ra ý kiến
  • 渐渐有了 jiànjiàn yǒuledần dần có được

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示想出了办法或主意;口语中亦可指怀孕。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有了!+ [giải pháp]

Thốt lên độc lập khi bất chợt nảy ra ý hay, sau đó nêu hướng giải quyết. VD: 有了!打电话问老师。– Có cách rồi! Gọi điện hỏi thầy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

有
了

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1