1Động từ
- trả thù
- báo thù
Ví dụ
Tā fāshì yào wèi sǐqù de qīnrén fùchóu.
Anh ấy thề sẽ trả thù cho người thân đã khuất.
Fùchóu bìng bù néng jiějué gēnběn wèntí.
Báo thù không thể giải quyết được vấn đề tận gốc.
Zhè bù diànyǐng jiǎngshù le yí gè guānyú ài yǔ fùchóu de gùshi.
Bộ phim này kể về một câu chuyện tình yêu và báo thù.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
报仇;对仇敌进行反击。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 / 替 + người / việc + 复仇
báo thù cho ai/sự việc gì. VD: 为国复仇。– Báo thù cho đất nước.
向 + đối tượng + 复仇
trả thù đối tượng nào. VD: 向敌人复仇。– Trả thù kẻ địch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
