1Danh từ
- Lễ Phục sinh
Ví dụ
Fùhuójié shì Jīdūjiào de zhòngyào jiérì zhīyī.
Lễ Phục sinh là một trong những ngày lễ quan trọng của Cơ Đốc giáo.
Háizimen zài Fùhuójié nà tiān máng zhe xúnzhǎo cǎidàn.
Bọn trẻ bận rộn đi tìm trứng màu vào ngày Lễ Phục sinh.
Fùhuójié kuàilè! Zhù nǐ dùguò yí ge yúkuài de jiàqī.
Chúc mừng Lễ Phục sinh! Chúc bạn có một kỳ nghỉ vui vẻ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
基督教纪念耶稣复活的节日,在每年春分月圆后的第一个星期日。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
祝你 + 复活节快乐
Lời chúc mừng nhân dịp Lễ Phục sinh. VD: 祝你和家人复活节快乐!– Chúc bạn và gia đình Lễ Phục sinh vui vẻ!
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
