1Tính từ
- đa phương
- nhiều bên
Ví dụ
Gèguó yīng jiāqiáng duōbiān hézuò, yìngduì gòngtóng tiǎozhàn.
Các nước nên tăng cường hợp tác đa phương để ứng phó các thách thức chung.
Duōbiān màoyì tǐzhì duì cùjìn quánqiú jīngjì zēngzhǎng zhìguān zhòngyào.
Cơ chế thương mại đa phương vô cùng quan trọng đối với việc thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
Tāmen zhèngzài jiù duōbiān ānquán jīzhì zhǎnkāi shēnrù tǎolùn.
Họ đang tiến hành thảo luận sâu sắc về cơ chế an ninh đa phương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
涉及三个或更多方面的(多用于政治、外交、贸易等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
多边 + danh từ
Đóng vai trò định ngữ chỉ tính chất có nhiều bên tham gia (thường là ba bên trở lên trong quan hệ quốc tế). VD: 多边会谈 – Đàm phán đa phương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “多边” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
