1Thành ngữ
- ngày đêm không nghỉ
- thâu đêm suốt sáng
- cả ngày lẫn đêm
Ví dụ
Kēyán rényuán yèyǐjìrì de jìnxíng shíyàn.
Các nhân viên nghiên cứu khoa học làm thí nghiệm ngày đêm không nghỉ.
Wèile ànshí jiāofù gōngchéng, gōngrénmen yèyǐjìrì de mánglù zài gōngdì shang.
Để bàn giao công trình đúng hạn, các công nhân đã bận rộn trên công trường cả ngày lẫn đêm.
Jīngguò yīshēngmen yèyǐjìrì de qiǎngjiù, shāngyuán zhōngyú tuōlí le wēixiǎn.
Sau khi các bác sĩ cấp cứu thâu đêm suốt sáng, người bị thương cuối cùng đã qua cơn nguy kịch.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
日夜不停,连夜接着白天。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
夜以继日 + 地 + động từ
Làm việc gì liên tục, không kể ngày đêm. VD: 他们夜以继日地赶工。– Họ làm việc tăng ca cả ngày lẫn đêm để kịp tiến độ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
