1Phó từ
- cùng lắm
- quá lắm thì
Ví dụ
Bié dānxīn, dàbuliǎo chóngxīn lái guò.
Đừng lo, cùng lắm thì làm lại từ đầu.
Cuòguò le zhè bān chē yě méiguānxi, dàbuliǎo zuò xià yī bān.
Bỏ lỡ chuyến xe này cũng không sao, cùng lắm thì đi chuyến sau.
Nǐ fàngxīn qù shì, dàbuliǎo shībài le zài zhǎo bié de jīhuì.
Bạn cứ yên tâm thử đi, cùng lắm thì thất bại rồi tìm cơ hội khác.
2Tính từ
- ghê gớm
- to tát (thường dùng trong câu phủ định hoặc phản vấn)
Ví dụ
Zhè yǒu shénme dàbuliǎo de?
Cái này có gì ghê gớm đâu chứ?
Pèng diǎnr cuòzhé méi shénme dàbuliǎo de, zhènzuò qǐlai!
Gặp chút trắc trở chẳng có gì ghê gớm cả, hãy vực dậy đi!
Bù jiù shì yī cì xiǎo shīwù ma, yòu bù shì shénme dàbuliǎo de shì.
Chẳng qua chỉ là một sai sót nhỏ thôi mà, đâu phải chuyện gì to tát.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示最多也不过达到某种严重的程度;也指事情严重、了不起(多用于否定)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
大不了 + Phân câu kết quả
Dùng ở đầu phân câu biểu thị chấp nhận trường hợp xấu nhất, cùng lắm thì làm sao.
没什么 / 有什么 + 大不了的
Dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi tu từ, biểu thị sự việc bình thường, không đáng bận tâm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
