Chuyển đến nội dung
大不了

dàbuliǎo

Hán Việt: ĐẠI BẤT LIỄU

HSK7–9

1Phó từ

  1. cùng lắm
  2. quá lắm thì

Ví dụ

  1. 别担心,大不了重新来过。

    Bié dānxīn, dàbuliǎo chóngxīn lái guò.

    Đừng lo, cùng lắm thì làm lại từ đầu.

  2. 错过了这班车也没关系,大不了坐下一班。

    Cuòguò le zhè bān chē yě méiguānxi, dàbuliǎo zuò xià yī bān.

    Bỏ lỡ chuyến xe này cũng không sao, cùng lắm thì đi chuyến sau.

  3. 你放心去试,大不了失败了再找别的机会。

    Nǐ fàngxīn qù shì, dàbuliǎo shībài le zài zhǎo bié de jīhuì.

    Bạn cứ yên tâm thử đi, cùng lắm thì thất bại rồi tìm cơ hội khác.

2Tính từ

  1. ghê gớm
  2. to tát (thường dùng trong câu phủ định hoặc phản vấn)

Ví dụ

  1. 这有什么大不了的?

    Zhè yǒu shénme dàbuliǎo de?

    Cái này có gì ghê gớm đâu chứ?

  2. 碰点儿挫折没什么大不了的,振作起来!

    Pèng diǎnr cuòzhé méi shénme dàbuliǎo de, zhènzuò qǐlai!

    Gặp chút trắc trở chẳng có gì ghê gớm cả, hãy vực dậy đi!

  3. 不就是一次小失误嘛,又不是什么大不了的事。

    Bù jiù shì yī cì xiǎo shīwù ma, yòu bù shì shénme dàbuliǎo de shì.

    Chẳng qua chỉ là một sai sót nhỏ thôi mà, đâu phải chuyện gì to tát.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大不了就…… dàbuliǎo jiù...cùng lắm thì...
  • 没什么大不了 méi shénme dàbuliǎochẳng có gì to tát
  • 有什么大不了 yǒu shénme dàbuliǎocó gì ghê gớm đâu
  • 大不了的事 dàbuliǎo de shìchuyện to tát

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示最多也不过达到某种严重的程度;也指事情严重、了不起(多用于否定)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

大不了 + Phân câu kết quả

Dùng ở đầu phân câu biểu thị chấp nhận trường hợp xấu nhất, cùng lắm thì làm sao.

没什么 / 有什么 + 大不了的

Dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi tu từ, biểu thị sự việc bình thường, không đáng bận tâm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
不
了

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1