Chuyển đến nội dung
大吃一惊大吃一驚

dàchīyījīng · dàchī-yìjīng

Hán Việt: ĐẠI CẬT NHẤT KINH · ĐẠI NGẬT NHẤT KINH

HSK5

dàchīyījīng ĐẠI CẬT NHẤT KINH

1Động từ

  1. hết sức kinh ngạc, giật nảy mình

Ví dụ

  1. 他在答辩现场坦白自己的失误,让在场专家大吃一惊。

    Tā zài dábiàn xiànchǎng tǎnbái zìjǐ de shīwù, ràng zàichǎng zhuānjiā dàchīyījīng.

    Việc anh ấy thẳng thắn thừa nhận sai sót ngay tại buổi bảo vệ luận văn khiến các chuyên gia có mặt đều hết sức kinh ngạc.

  2. 听到这个突然的消息,大家都大吃一惊。

    Tīngdào zhège tūrán de xiāoxi, dàjiā dōu dàchīyījīng.

    Nghe tin bất ngờ này, ai nấy đều hết sức kinh ngạc.

  3. 他的考试成绩让人大吃一惊。

    Tā de kǎoshì chéngjì ràng rén dàchīyījīng.

    Điểm thi của cậu ấy làm người ta phải giật mình kinh ngạc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 让人大吃一惊 ràng rén dàchīyījīngkhiến người ta hết sức kinh ngạc
  • 感到大吃一惊 gǎndào dàchīyījīngcảm thấy vô cùng kinh ngạc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

形容对发生的事情非常吃惊。

dàchī-yìjīng ĐẠI NGẬT NHẤT KINH

2Động từ

  1. giật nảy mình
  2. vô cùng kinh ngạc
  3. hết sức kinh ngạc

Ví dụ

  1. 听到这个意外的消息,大家都很吃惊。

    Tīngdào zhège yìwài de xiāoxi, dàjiā dōu dàchī-yìjīng.

    Nghe được tin bất ngờ này, mọi người đều hết sức kinh ngạc.

  2. 他的巨大进步让老师大吃一惊。

    Tā de jùdà jìnbù ràng lǎoshī dàchī-yìjīng.

    Sự tiến bộ vượt bậc của cậu ấy khiến thầy giáo vô cùng kinh ngạc.

  3. 看到屋里一片狼藉,我大吃一惊。

    Kàndào wū lǐ yípiàn lángjí, wǒ dàchī-yìjīng.

    Trông thấy trong phòng bừa bãi tan hoang, tôi giật nảy cả mình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 令人大吃一惊 lìngrén dàchī-yìjīnglàm cho người ta giật mình kinh ngạc
  • 深感大吃一惊 shēn gǎn dàchī-yìjīngcảm thấy vô cùng kinh ngạc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

形容非常吃惊、十分意外。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

让/使 + ai đó + 大吃一惊

khiến ai đó vô cùng kinh ngạc hoặc giật mình sửng sốt. VD: 他的决定让大家大吃一惊。– Quyết định của anh ấy khiến mọi người vô cùng kinh ngạc.

让/使/令 + người + 大吃一惊

Khiến ai đó vô cùng kinh ngạc hoặc giật mình sửng sốt. VD: 考试结果令人大吃一惊。– Kết quả thi cử khiến mọi người kinh ngạc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
吃
一
惊

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1