dàchīyījīng ĐẠI CẬT NHẤT KINH
1Động từ
- hết sức kinh ngạc, giật nảy mình
Ví dụ
Tā zài dábiàn xiànchǎng tǎnbái zìjǐ de shīwù, ràng zàichǎng zhuānjiā dàchīyījīng.
Việc anh ấy thẳng thắn thừa nhận sai sót ngay tại buổi bảo vệ luận văn khiến các chuyên gia có mặt đều hết sức kinh ngạc.
Tīngdào zhège tūrán de xiāoxi, dàjiā dōu dàchīyījīng.
Nghe tin bất ngờ này, ai nấy đều hết sức kinh ngạc.
Tā de kǎoshì chéngjì ràng rén dàchīyījīng.
Điểm thi của cậu ấy làm người ta phải giật mình kinh ngạc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容对发生的事情非常吃惊。
dàchī-yìjīng ĐẠI NGẬT NHẤT KINH
2Động từ
- giật nảy mình
- vô cùng kinh ngạc
- hết sức kinh ngạc
Ví dụ
Tīngdào zhège yìwài de xiāoxi, dàjiā dōu dàchī-yìjīng.
Nghe được tin bất ngờ này, mọi người đều hết sức kinh ngạc.
Tā de jùdà jìnbù ràng lǎoshī dàchī-yìjīng.
Sự tiến bộ vượt bậc của cậu ấy khiến thầy giáo vô cùng kinh ngạc.
Kàndào wū lǐ yípiàn lángjí, wǒ dàchī-yìjīng.
Trông thấy trong phòng bừa bãi tan hoang, tôi giật nảy cả mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容非常吃惊、十分意外。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
让/使 + ai đó + 大吃一惊
khiến ai đó vô cùng kinh ngạc hoặc giật mình sửng sốt. VD: 他的决定让大家大吃一惊。– Quyết định của anh ấy khiến mọi người vô cùng kinh ngạc.
让/使/令 + người + 大吃一惊
Khiến ai đó vô cùng kinh ngạc hoặc giật mình sửng sốt. VD: 考试结果令人大吃一惊。– Kết quả thi cử khiến mọi người kinh ngạc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
