1Thành ngữ
- tiếng tăm lừng lẫy
- nổi tiếng khắp nơi
Ví dụ
Tā jiù shì dàmíng-dǐngdǐng de kēxuéjiā Zhāng jiàoshòu.
Ông ấy chính là Giáo sư Trương, nhà khoa học danh tiếng lẫy lừng.
Méi xiǎngdào néng zài zhèlǐ jiàndào dàmíng-dǐngdǐng de zuòjiā.
Không ngờ lại có thể gặp được nhà văn tiếng tăm lừng lẫy ở đây.
Zhè jiā cāntīng dàmíng-dǐngdǐng, měitiān dōu yǒu hěn duō rén páiduì.
Nhà hàng này nổi tiếng khắp nơi, ngày nào cũng có rất nhiều người xếp hàng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容名气很大,极其著名。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
大名鼎鼎 + 的 + danh từ
Dùng làm định ngữ để bổ nghĩa cho người, tổ chức hoặc tác phẩm cực kỳ nổi tiếng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
