1Tính từ
- vô danh
- không ai biết đến
- thầm lặng
Ví dụ
Tā mòmò-wúwén de gōngzuò le jǐ shí nián.
Ông ấy đã thầm lặng cống hiến làm việc suốt mấy chục năm.
Zài chéngmíng zhīqián, tā zhǐshì yí ge mòmò-wúwén de xiǎo yǎnyuán.
Trước khi nổi tiếng, anh ấy chỉ là một diễn viên nhỏ vô danh.
Xǔduō mòmò-wúwén de fèngxiànzhě zhídé wǒmen zūnjìng.
Rất nhiều người cống hiến thầm lặng xứng đáng nhận được sự tôn kính của chúng ta.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
无声无息,不为人知。形容没有名气。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
默默无闻 + 地 + động từ
Làm trạng ngữ biểu thị hành động diễn ra một cách thầm lặng, không phô trương. VD: 默默无闻地工作 – thầm lặng làm việc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
