📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “臭名昭著”
1Thành ngữ
- tai tiếng xấu xa
- khét tiếng
- mang tiếng xấu rành rành
Ví dụ
Tā shì yí gè chòumíngzhāozhù de piànzi.
Hắn là một tên lừa đảo khét tiếng.
Zhège fànzuì tuánhuǒ zài dāngdì chòumíngzhāozhù.
Băng nhóm tội phạm này khét tiếng ở địa phương.
Nà jiā huàgōngchǎng yīn chángqī páiwū ér chòumíngzhāozhù.
Nhà máy hóa chất đó mang tiếng xấu rành rành vì xả thải lâu ngày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
坏名声人人都知道。形容名声极坏。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
臭名昭著 + 的 + Danh từ
Làm định ngữ miêu tả người hoặc sự vật xấu xa, có danh tiếng cực kỳ tệ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
