1Thành ngữ
- mưa như trút nước
- mưa như xối xả
Ví dụ
Wàimiàn dàyǔqīngpén, wǒmen háishi bié chūmén le.
Bên ngoài mưa như trút nước, chúng ta đừng ra ngoài thì hơn.
Gāngcái hái qíngkōng wànlǐ, zhuǎnyǎn jiān jiù dàyǔqīngpén.
Vừa nãy trời còn quang đãng, chớp mắt một cái đã mưa xối xả.
Jǐnguǎn lùshang dàyǔqīngpén, jiùyuánduì yīrán zhǔnshí gǎndào.
Dù trên đường mưa như trút, đội cứu hộ vẫn đến nơi đúng giờ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容雨势极大,像盆里的水倒出来一样。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
chủ ngữ / thời gian + 大雨倾盆
dùng làm vị ngữ hoặc trạng ngữ miêu tả mưa rất to, nước đổ xuống như trút từ chậu. VD: 天空中大雨倾盆。– Trên trời mưa như trút nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
