1Thành ngữ
- niềm vui gia đình sum họp
- niềm vui đoàn tụ gia đình
Ví dụ
Tuìxiū hòu, yéye zài jiā zhōng ānxiǎng tiānlúnzhīlè.Sau khi nghỉ hưu, ông nội an hưởng niềm vui sum vầy bên con cháu tại nhà.
Měi féng Zhōngqiūjié, yì jiā rén tuánjù zài yìqǐ, jìn xiǎng tiānlúnzhīlè.Mỗi dịp tết Trung thu, cả gia đình lại quây quần bên nhau, tận hưởng trọn vẹn niềm vui sum họp gia đình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指家庭骨肉团聚的欢乐。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
享受 / 安享 + 天伦之乐
thường kết hợp với các động từ chỉ sự tận hưởng như 享受, 安享, 共享. VD: 老两口晚年安享天伦之乐。– Hai cụ tuổi già an hưởng niềm vui sum vầy bên con cháu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
