1Danh từ
- đơn vị thiên văn (AU)
Ví dụ
Yī gè tiānwéndānwèi dàyuē xiāngdāng yú yī yì wǔ qiān wàn gōnglǐ.Một đơn vị thiên văn xấp xỉ khoảng 150 triệu km.
Tiānwénxuéjiā yòng tiānwéndānwèi lái cèliáng tàiyángxì nèi de jùlí.Các nhà thiên văn học dùng đơn vị thiên văn để đo khoảng cách trong hệ Mặt Trời.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
天文学中测量距离的单位,指地球到太阳的平均距离,约为1.496亿千米。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
距离 + 为/是 + 数量 + 个天文单位
Khoảng cách là bao nhiêu đơn vị thiên văn. VD: 距离太阳约5个天文单位。– Cách Mặt Trời khoảng 5 đơn vị thiên văn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
