Chuyển đến nội dung
天文学家天文學家

tiānwénxuéjiā

Hán Việt: THIÊN VĂN HỌC GIA

Danh từ

Lượng từ: 位、名、个

1Danh từ

  1. nhà thiên văn học

Ví dụ

  1. 著名天文学家张衡发明了浑天仪。

    Zhùmíng tiānwénxuéjiā Zhāng Héng fāmíng le hùntiānyí.Nhà thiên văn học nổi tiếng Trương Hành đã phát minh ra hồn thiên nghi.

  2. 天文学家们发现了一颗新的恒星。

    Tiānwénxuéjiāmen fāxiàn le yì kē xīn de héngxīng.Các nhà thiên văn học đã phát hiện ra một ngôi sao mới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 著名天文学家 zhùmíng tiānwénxuéjiānhà thiên văn học nổi tiếng
  • 当代天文学家 dāngdài tiānwénxuéjiānhà thiên văn học đương đại
  • 一位天文学家 yí wèi tiānwénxuéjiāmột nhà thiên văn học
  • 成为天文学家 chéngwéi tiānwénxuéjiātrở thành nhà thiên văn học

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从事天文学研究的专业学者。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

成为 / 当 + 天文学家

trở thành / làm nhà thiên văn học

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

天
文
学
家

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1