1Danh từ
- cao su tự nhiên
Ví dụ
Tiānránxiàngjiāo jùyǒu liánghǎo de tánxìng hé nàimóxìng.
Cao su tự nhiên có độ đàn hồi và khả năng chống mài mòn tốt.
Wǒguó xūyào jìnkǒu dàliàng tiānránxiàngjiāo.
Nước ta cần nhập khẩu một lượng lớn cao su tự nhiên.
Lúntāi de zhǔyào shēngchǎn yuánliào shì tiānránxiàngjiāo.
Nguyên liệu sản xuất chính của lốp xe là cao su tự nhiên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由三叶橡胶树等植物采集的胶乳经加工制成的弹性固状物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以/用 + 天然橡胶 + 为原料
Lấy cao su tự nhiên làm nguyên liệu. VD: 该产品以天然橡胶为原料。– Sản phẩm này lấy cao su tự nhiên làm nguyên liệu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
