Từ điển chưa có mục “天职”. Pinyin tham khảo: tiān zhí. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Fúcóng mìnglìng shì jūnrén de tiānzhí.
Phục tùng mệnh lệnh là thiên chức của quân nhân.
Từ mục 命令
Fúcóng mìnglìng shì jūnrén de tiānzhí.
Phục tùng mệnh lệnh là thiên chức của quân nhân.
Từ mục 命令
Jiùsǐ-fúshāng shì yīhù rényuán de tiānzhí.
Cứu người chết giúp người bị thương là thiên chức của nhân viên y tế.
Từ mục 救死扶伤
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
