Chuyển đến nội dung
任务任務

rènwu

Hán Việt: NHIỆM VỤ

HSK4Lượng từ: 个、项

1Danh từ

  1. nhiệm vụ

Ví dụ

  1. 我们保证按时完成这项任务。

    Wǒmen bǎozhèng ànshí wánchéng zhè xiàng rènwu.

    Chúng tôi đảm bảo sẽ hoàn thành nhiệm vụ này đúng hạn.

  2. 他接受了一项重要的任务。

    Tā jiēshòu le yí xiàng zhòngyào de rènwu.

    Anh ấy đã nhận một nhiệm vụ quan trọng.

  3. 今天的学习任务已经完成了。

    Jīntiān de xuéxí rènwu yǐjīng wánchéng le.

    Nhiệm vụ học tập hôm nay đã hoàn thành xong rồi.

  4. 大家齐心协力提前完成了这项艰巨的任务。

    Dàjiā qíxīn xiélì tíqián wánchéng le zhè xiàng jiānjù de rènwù.

    Mọi người đồng lòng chung sức hoàn thành nhiệm vụ gian nan này trước thời hạn.

  5. 我们团队今天必须按时交付这个重要的研发任务。

    Wǒmen tuánduì jīntiān bìxū ànshí jiāofù zhè ge zhòngyào de yánfā rènwù.

    Đội ngũ chúng tôi hôm nay phải bàn giao nhiệm vụ nghiên cứu quan trọng này đúng hạn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 完成任务 wánchéng rènwuhoàn thành nhiệm vụ
  • 接受任务 jiēshòu rènwunhận nhiệm vụ
  • 分配任务 fēnpèi rènwuphân chia nhiệm vụ
  • 工作任务 gōngzuò rènwunhiệm vụ công tác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指定担任的工作或担负的责任。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

派 / 给 + sb + 安排 / 分配 + 任务

Giao nhiệm vụ cho ai. VD: 经理给我安排了新任务。– Giám đốc đã giao nhiệm vụ mới cho tôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

任
务

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1