1Danh từ
- họ Thiên môn đông
- họ Măng tây
Ví dụ
Chángjiàn de lúsǔn hé diàolán dōu shǔyú tiānméndōngkē.
Măng tây và lan chi thường thấy đều thuộc họ Măng tây.
Zhíwùxuéjiā duì tiānméndōngkē de fēnlèi jìnxíng le shēnrù yánjiū.
Các nhà thực vật học đã nghiên cứu sâu về phân loại của họ Thiên môn đông.
Tiānméndōngkē zhíwù duō jùyǒu jiào gāo de guānshǎng huò yàoyòng jiàzhí.
Thực vật họ Măng tây phần lớn có giá trị làm cảnh hoặc làm thuốc khá cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
单子叶植物纲天门冬目的一科,多为草本、灌木或攀援植物,如芦笋、吊兰等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……属于 + 天门冬科
biểu thị một loài thực vật thuộc về họ Thiên môn đông. VD: 吊兰属于天门冬科。– Cây lan chi thuộc họ Măng tây.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
