Chuyển đến nội dung
头昏脑胀頭昏腦脹

tóu hūn nǎo zhàng

Hán Việt: ĐẦU HÔN NÃO TRƯỚNG

HSK6

1Cụm từ

  1. choáng váng đầu óc, ong cả đầu

Ví dụ

  1. 在电脑前连续工作了六个小时,我感到头昏脑胀。

    Zài diànnǎo qián liánxù gōngzuò le liù gè xiǎoshí, wǒ gǎndào tóu hūn nǎo zhàng.

    Ngồi làm việc liên tục sáu tiếng trước máy tính khiến tôi cảm thấy ong cả đầu.

  2. 生病发烧让他整天都觉得头昏脑胀的。

    Shēngbìng fāshāo ràng tā zhěngtiān dōu juéde tóu hūn nǎo zhàng de.

    Cơn ốm sốt làm anh ấy cả ngày cứ cảm thấy váng đầu chóng mặt.

  3. 屋里空气不流通,呆久了容易头昏脑胀。

    Wū li kōngqì bù liútōng, dāi jiǔ le róngyì tóu hūn nǎo zhàng.

    Không khí trong phòng không thoáng, ở lâu rất dễ bị choáng váng đầu óc.

2Thành ngữ

  1. đầu óc quay cuồng, choáng váng mệt mỏi

Ví dụ

  1. 在电脑前连续加班六个小时,累得我头昏脑胀。

    Zài diànnǎo qián liánxù jiābān liù gè xiǎoshí, lèi de wǒ tóu hūn nǎo zhàng.

    Tăng ca liên tục sáu tiếng trước máy tính khiến đầu óc tôi quay cuồng mệt mỏi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 感到头昏脑胀 gǎndào tóu hūn nǎo zhàngcảm thấy đầu óc choáng váng
  • 引起头昏脑胀 yǐnqǐ tóu hūn nǎo zhànggây ong đầu chóng mặt
  • 整日头昏脑胀 zhěngrì tóu hūn nǎo zhàngong đầu suốt cả ngày

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

头脑昏晕,感觉发胀。多由过度劳累、睡眠不足或生病引起。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Chủ ngữ + 觉得 / 感到 + 头昏脑胀

diễn tả cảm giác đầu óc căng thẳng, choáng váng, mệt mỏi do làm việc quá sức hoặc do bệnh tật. VD: 听了太多噪音,我头昏脑胀的。– Nghe quá nhiều tiếng ồn, tôi thấy ong hết cả đầu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

头
昏
脑
胀

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1