1Động từ
- trướng
- phồng
- sưng phồng
- căng tức (cảm giác khó chịu do đầy hơi, sưng)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
体积变大或身体某处充盈发硬产生不适感。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
发胀 / 又 + 疼/红 + 又胀
Biểu thị cảm giác đau tức, căng phồng ở cơ thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “胀” 5
- 鼓胀gǔzhàng CỔ TRƯỚNGphình to; căng phồngHSK6
- 肿胀zhǒngzhàng THŨNG TRƯỚNGsưng phù; sưng phồng; sưng vùHSK6
- 膨胀péngzhàng BÀNH TRƯỚNGgiãn nở; phình to; bành trướngHSK7–9
- 头昏脑胀tóu hūn nǎo zhàng ĐẦU HÔN NÃO TRƯỚNGchoáng váng đầu óc, ong cả đầu; đầu óc quay cuồng, choáng váng mệt mỏiHSK6
- 通货膨胀tōnghuò péngzhàng THÔNG HÓA BÀNH TRƯỚNGlạm phátHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
