1Danh từ riêng
- Đế quốc Áo-Hung (nhà nước quân chủ nhị nguyên ở Trung Âu, 1867–1918)
Ví dụ
Àoxiōng Dìguó de jiětǐ chèdǐ gǎibiàn le Ōuzhōu de zhèngzhì géjú.
Sự tan rã của Đế quốc Áo-Hung đã thay đổi hoàn toàn cục diện chính trị châu Âu.
Dì-yī cì Shìjiè Dàzhàn de bàofā yǔ Àoxiōng Dìguó de huángchǔ yùcì zhíjiē xiāngguān.
Việc bùng nổ Thế chiến thứ nhất liên quan trực tiếp đến vụ ám sát thái tử Đế quốc Áo-Hung.
Àoxiōng Dìguó céng shì shíjiǔ shìjì hòuqī de Ōuzhōu lièqiáng zhī yī.
Đế quốc Áo-Hung từng là một trong những cường quốc châu Âu vào cuối thế kỷ 19.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
1867年至1918年统治中欧的一个二元君主制帝国。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
奥匈帝国 + 的 + danh từ
biểu thị sở hữu hoặc liên quan đến Đế quốc Áo-Hung. VD: 奥匈帝国的历史 – lịch sử của Đế quốc Áo-Hung.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
