Chuyển đến nội dung
匈

xiōng

Từ điển chưa có mục “匈”. Pinyin tham khảo: xiōng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 阿提拉是古代匈人帝国的著名领袖。

    Ātílā shì gǔdài Xiōngrén dìguó de zhùmíng lǐngxiù.

    Attila là vị thủ lĩnh nổi tiếng của đế quốc người Hun cổ đại.

    Từ mục 阿提拉

  2. 奥匈帝国的解体彻底改变了欧洲的政治格局。

    Àoxiōng Dìguó de jiětǐ chèdǐ gǎibiàn le Ōuzhōu de zhèngzhì géjú.

    Sự tan rã của Đế quốc Áo-Hung đã thay đổi hoàn toàn cục diện chính trị châu Âu.

    Từ mục 奥匈帝国

  3. 奥匈帝国曾是十九世纪后期的欧洲列强之一。

    Àoxiōng Dìguó céng shì shíjiǔ shìjì hòuqī de Ōuzhōu lièqiáng zhī yī.

    Đế quốc Áo-Hung từng là một trong những cường quốc châu Âu vào cuối thế kỷ 19.

    Từ mục 奥匈帝国

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

匈

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “匈” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1