Từ điển chưa có mục “匈”. Pinyin tham khảo: xiōng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Ātílā shì gǔdài Xiōngrén dìguó de zhùmíng lǐngxiù.
Attila là vị thủ lĩnh nổi tiếng của đế quốc người Hun cổ đại.
Từ mục 阿提拉
Àoxiōng Dìguó de jiětǐ chèdǐ gǎibiàn le Ōuzhōu de zhèngzhì géjú.
Sự tan rã của Đế quốc Áo-Hung đã thay đổi hoàn toàn cục diện chính trị châu Âu.
Từ mục 奥匈帝国
Àoxiōng Dìguó céng shì shíjiǔ shìjì hòuqī de Ōuzhōu lièqiáng zhī yī.
Đế quốc Áo-Hung từng là một trong những cường quốc châu Âu vào cuối thế kỷ 19.
Từ mục 奥匈帝国
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “匈” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
