1Cụm từ
- gái giả trai, cải nam trang
Ví dụ
Tā nǚ bàn nán zhuāng qù xuéxiào dúshū, jìngrán méi rén fājué.
Cô ấy cải nam trang đến trường học mà không một ai phát hiện ra.
Huā Mùlán nǚ bàn nán zhuāng, tì fù cóngjūn.
Hoa Mộc Lan giả trai thay cha tòng quân.
Zhè bù diànshìjù jiǎngshù le yí wèi nǚ bàn nán zhuāng jìn gōng dāngchāi de gùshi.
Bộ phim truyền hình này kể về câu chuyện một cô gái cải nam trang vào cung làm việc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
女子穿戴男子的服饰,装扮成男子的模样。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + 女扮男装 + [động từ/mục đích]
Dùng như vị ngữ hoặc trạng ngữ chỉ hành động phụ nữ cải trang thành nam giới để làm việc gì đó. VD: 她女扮男装去考科举。– Cô ấy cải nam trang đi thi khoa cử.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
