1Động từ
- hóa trang
- đóng vai
- đóng giả
Ví dụ
Tā zài huàjù zhōng bàn yí wèi lǎorén.
Anh ấy đóng vai một cụ già trong vở kịch nói.
Nà ge jǐngchá bànchéng yóukè ànzhōng diàochá.
Viên cảnh sát đó đóng giả làm du khách để bí mật điều tra.
Mèimei jīntiān bànzuò gōngzhǔ qù cānjiā pàiduì.
Hôm nay em gái hóa trang thành công chúa đi dự tiệc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
化装;扮演。
Ghi chú: Bộ Thủ (扌 - tay) bên trái, chữ Phân (分) bên phải; trang điểm, sắm vai.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
扮 + 成 / 作 + danh từ
Hóa trang hoặc đóng giả thành nhân vật, thân phận nào đó. VD: 扮成商人。– Đóng giả làm thương nhân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “扮” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
