1Động từ
- giống
- như
- tựa như
Ví dụ
2Phó từ
- dường như
- có vẻ
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
相像,类似;或者表示好像、似乎。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 似 + B
So sánh A với B mang nghĩa 'A như/giống B' (thường dùng trong văn viết).
似 + Động từ/Tính từ
Phó từ biểu thị sự phỏng đoán, mang nghĩa 'dường như, tựa như'.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “似” 12
- 类似lèisì LOẠI TỰtương tự; na ná nhauHSK5
- 似的shìde TỰ ĐÍCHnhư; dường như; tựa nhưHSK5
- 似乎sìhū TỰ HỒdường như; hình như; có vẻ nhưHSK5
- 相似xiāngsì TƯƠNG TỰtương tự; giống nhauHSK5
- 看似kànsì KHÁN TỰdường như; trông có vẻHSK6
- 近似jìnsì CẬN TỰgần giống; xấp xỉ; gần đúngHSK6
- 好似hǎosì HẢO TỰdường như; tựa như; giống nhưHSK7–9
- 酷似kùsì KHỐC TỰrất giống; giống hệtHSK7–9
- 相似性xiāngsìxìngtính tương đồng; sự tương tự; điểm giống nhau
- ……似的shìde TỰ ĐÍCHtựa như, như là...HSK4
- 似曾相识sìcéng-xiāngshí TỰ TẰNG TƯƠNG THỨCdường như đã từng quen biết; nhìn quen quen; quen mặtHSK7–9
- 似是而非sìshì-érfēi TỰ THỊ NHI PHItưởng đúng mà sai; dường như đúng mà không phải; ngụy biệnHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
