1Phó từ
- rất khó khăn mới...
- mãi mới...
Ví dụ
Wǒ hǎoróngyì cái mǎidào le zhè zhāng huǒchēpiào.
Khó khăn lắm tôi mới mua được chiếc vé tàu hỏa này.
Yǔ tíng le, wǒmen hǎoróngyì cái zǒuchū le sēnlín.
Mưa tạnh rồi, chúng tôi mãi mới ra khỏi được khu rừng.
Tā hǎoróngyì shuōfú le fùmǔ tóngyì tā qù liúxué.
Anh ấy chật vật lắm mới thuyết phục được bố mẹ đồng ý cho đi du học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表明经过很大的努力或克服不少困难,相当于“好不容易”。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
好容易 + 才 + Động từ
Phó từ nhấn mạnh sự việc đạt được sau nhiều nỗ lực, đồng nghĩa với '好不容易'. Thường đi cùng '才'. VD: 我好容易才找到工作。
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
