1Phó từ
- khó khăn lắm mới..., vất vả lắm mới...
- khó khăn lắm mới, trầy trật mãi mới
Ví dụ
Pái le liǎng ge xiǎoshí de chángduì, wǒ hǎobùróngyì cái mǎi dào fǎnxiāng de gāotiěpiào.
Xếp hàng dài suốt hai tiếng đồng hồ, vất vả lắm tôi mới mua được vé tàu cao tốc về quê.
Zhōumò hǎobùróngyì xiūxi yì tiān, wǒ xiǎng zài jiā shuì ge lǎnjiào.
Cuối tuần khó khăn lắm mới được nghỉ một ngày, mình muốn ở nhà ngủ nướng một giấc.
Jīngguò fǎnfù xiūgǎi, fāng'àn hǎobùróngyì dédào le lǐngdǎo de rènkě.
Sau nhiều lần chỉnh sửa, vất vả lắm phương án mới được sếp thông qua.
Jīngguò duō fāng dǎting, wǒmen hǎobùróngyì cái zhǎodào le nà wèi mínjiān shǒuyìrén.
Sau khi dò hỏi khắp nơi, chúng tôi khó khăn lắm mới tìm được nghệ nhân dân gian ấy.
Wǒmen zài bàofēngyǔ lǐ báshè, hǎobùróngyì cái zhǎodào duǒyǔ de shāndòng.
Chúng tôi lặn lội trong bão táp, vất vả lắm mới tìm được hang núi trú mưa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示经过很大努力才达到某种目的;很不容易(同“好容易”)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
好不容易 + 才 + động từ
Nhấn mạnh sự việc diễn ra vô cùng khó khăn, phải tốn nhiều thời gian hoặc công sức mới làm được. Đồng nghĩa với '好容易'. VD: 他好不容易才听懂。– Anh ấy vất vả lắm mới hiểu được.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
