Chuyển đến nội dung
好不容易

hǎobùróngyì

Hán Việt: HẢO BẤT DUNG DỊ

HSK6

1Phó từ

  1. khó khăn lắm mới..., vất vả lắm mới...
  2. khó khăn lắm mới, trầy trật mãi mới

Ví dụ

  1. 排了两个小时的长队,我好不容易才买到返乡的高铁票。

    Pái le liǎng ge xiǎoshí de chángduì, wǒ hǎobùróngyì cái mǎi dào fǎnxiāng de gāotiěpiào.

    Xếp hàng dài suốt hai tiếng đồng hồ, vất vả lắm tôi mới mua được vé tàu cao tốc về quê.

  2. 周末好不容易休息一天,我想在家睡个懒觉。

    Zhōumò hǎobùróngyì xiūxi yì tiān, wǒ xiǎng zài jiā shuì ge lǎnjiào.

    Cuối tuần khó khăn lắm mới được nghỉ một ngày, mình muốn ở nhà ngủ nướng một giấc.

  3. 经过反复修改,方案好不容易得到了领导的认可。

    Jīngguò fǎnfù xiūgǎi, fāng'àn hǎobùróngyì dédào le lǐngdǎo de rènkě.

    Sau nhiều lần chỉnh sửa, vất vả lắm phương án mới được sếp thông qua.

  4. 经过多方打听,我们好不容易才找到了那位民间手艺人。

    Jīngguò duō fāng dǎting, wǒmen hǎobùróngyì cái zhǎodào le nà wèi mínjiān shǒuyìrén.

    Sau khi dò hỏi khắp nơi, chúng tôi khó khăn lắm mới tìm được nghệ nhân dân gian ấy.

  5. 我们在暴风雨里跋涉,好不容易才找到躲雨的山洞。

    Wǒmen zài bàofēngyǔ lǐ báshè, hǎobùróngyì cái zhǎodào duǒyǔ de shāndòng.

    Chúng tôi lặn lội trong bão táp, vất vả lắm mới tìm được hang núi trú mưa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 好不容易才…… hǎobùróngyì cái...vất vả lắm mới...
  • 好不容易盼到 hǎobùróngyì pàndàomỏi mắt mong chờ mãi mới đến

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示经过很大努力才达到某种目的;很不容易(同“好容易”)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

好不容易 + 才 + động từ

Nhấn mạnh sự việc diễn ra vô cùng khó khăn, phải tốn nhiều thời gian hoặc công sức mới làm được. Đồng nghĩa với '好容易'. VD: 他好不容易才听懂。– Anh ấy vất vả lắm mới hiểu được.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

好
不
容
易

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1